Sơn Móng Etude Modi Glam Nails

Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam
Sơn Móng Etude Modi Glam Nails - Kallos Vietnam

Sơn Móng Etude Modi Glam Nails

Sơn Móng Etude Modi Glam Nails

175.000₫ Sale price 105.000₫
/
  • Product launched in May 2022.

International delivery times.

Orders will be shipped within 3 to 7 business days. All orders are shipped out from Korea. Read more | Return policy

Free Standard Delivery

All orders over 2 items come with FREE shipping.

Description

Sơn Móng Etude Modi Glam Nails với màu móng nổi bật và có độ bóng cao với nhiều màu sắc lấy cảm hứng từ thiên nhiên tươi đẹp.

Màu sắc sống động trông thật bắt mắt. Độ bền màu lâu, tăng hiệu quá bám màu, giữ màu lâu cho móng.

Precautions

Vui lòng lưu ý thời hạn sử dụng và các khuyến cáo sử dụng trên bao bì sản phẩm, vì mỗi sản phẩm đều có thời hạn sử dụng và đặc tính riêng.

Hướng dẫn sử dụng

Vui lòng đọc kỹ cách sử dụng được ghi trên nhãn vỏ sản phẩm. Nếu bạn có thắc mắc về việc sử dụng sản phẩm, vui lòng liên hệ Chăm sóc khách hàng hoặc Bác sỹ chuyên khoa da liễu để được hướng dẫn chi tiết.

Thời hạn sử dụng

Vui lòng xem chi tiết thời hạn sử dụng in trên bao bì hoặc vỏ sản phẩm. Tại Hàn Quốc, thông tin ngày tháng năm có cấu trúc: Năm/Tháng/Ngày. Nếu thấy từ “제조” tức đây là ngày sản xuất“까지"ngày hết hạn.

Hạn sử dụng (Expiration Date - EXP, Used by, Best by, Best before): thường gặp đối với các dòng mỹ phẩm có hạn sử dụng ngắn dưới 30 tháng.

Sau khi mở sản phẩm (PAO – Period After Opening): thường dành cho các mỹ phẩm có hạn sử dụng dài hơn 30 tháng. Ký hiệu nhận biết là hình hộp mở kèm đó là số tháng nên dùng sau khi mở nắp.

Mỹ phẩm chăm sóc da: nước hoa hồng, sữa dưỡng, tinh chất serum, kem dưỡng da, kem dưỡng mắt, kem chống nắng có hạn sử dụng sau khi mở nắp là 12 tháng.

Mỹ phẩm làm sạch da: sữa rửa mặt, tẩy trang có hạn sử dụng sau khi mở nắp là 12 tháng.

Mỹ phẩm trang điểm: Son môi, son dưỡng có hạn sử dụng sau khi mở nắp từ 6 - 12 tháng.

Mascara, bút kẻ mắt, kẻ lông mày có hạn sử dụng sau khi mở nắp từ 3 - 6 tháng.

Phấn mắt, phấn má hồng, kem che khuyết điểm, kem nền, kem lót có hạn sử dụng sau khi mở nắp là 12 tháng.

Mặt nạ dạng kem, dạng gel, dạng miếng phải sử dụng ngay sau khi mở sản phẩm.

Lotion dưỡng thể dạng kem, dạng sữa có hạn sử dụng sau khi mở nắp từ 12 - 24 tháng.

Khuyến cáo & Bảo quản

Nếu xảy ra bất kỳ dị ứng khi sử dụng, ngừng sử dụng sản phẩm ngay và tham khảo ý kiến Bác sĩ da liễu.

Không sử dụng trên vết thương hở, vùng da bị viêm, bội nhiễm và các triệu chứng mẩn cảm da khác.

Lau sạch miệng sản phẩm và đóng kín nắp sau mỗi lần sử dụng, để ngoài tầm với của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

Nên để mỹ phẩm ở những nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt. Không lưu trữ ở khu vực có nhiệt độ cao hay tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

Ingredients

No. 51 rubber black-butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, isopropyl alcohol, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, styrene/acrylate copolymer , acrylate copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, black iron oxide, sucrose acetate isobutyrate, carbon black, octocrylene, purple No. 201, polyvinylbutylal, Trimethylpentanyldiisobutyrate, citric acid, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 81 Odrose - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, acetyl tributyl citrate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, silica dimethyl silylate, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, titanium dioxide (CI 77891), polyvinylbutylal, black iron oxide, Citric acid, red iron oxide, dimethicone, stearalkonium hectorite, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 202

No. 85 Lily White - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Acetyl Tributyl Citrate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Stearal Cornium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Yellow No. 4, Ferric Ammonium Ferrocyanide, Red Room 201

No. 86 Maybeige - butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, stearal Conium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red Iron Oxide, Dipropylene Glycol Dibenzoate , ethyl cellulose, aluminum hydroxide, carbon black, methicone, stearalkonium hectorite, camphor

No.87 Shament Rose - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, ste Aralkonium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red No. 201, Yellow No. 4, Dipropylene Glycol dibenzoate, ethyl cellulose, carbon black, camphor

No. 88 Juliet Fleur - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, steroid Aralkonium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Octocrylene, Titanium Dioxide (CI 77891), Trimethylpentanediyldibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red Iron Oxide, Yellow No. 4, Red No. 202 , dipropylene glycol dibenzoate, ethyl cellulose, stearalkonium hectorite, red No. 201, carbon black, camphor

No. 91 Mint Blossom - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, titanium dioxide (CI 77891), stearalkonium bentonite, styrene/acrylate copolymer, butyl alcohol, octocrylene, yellow No. 4, trimethylpentanediyldibenzoate, polyvinylbutylal, ferric ammonium ferrocyanide, red Room 201

No.92 Blooming Lilac - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, silica dimethyl silylate, dipropylene glycol dibenzoate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid , dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 202, ethyl cellulose, blue No. 404

No. 94 Proposal Ring - Butyl acetate, nitrocellulose, ethyl acetate, polyethylene terephthalate, dipropylene glycol dibenzoate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, silica dimethyl silylate, isobutyl phenoxy epoxy resin, Camphor, octocrylene, ethylhexyl acrylate/methyl methacrylate copolymer, aluminum

No.97 Honeymoon Dream - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Acetyl Tributyl Citrate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Isopropyl Alcohol, Calcium Aluminum Borosilicate, Acrylic Late Copolymer, Stearalkonium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red No. 201, Ferric Ammonium ferrocyanide

No. 103 Bonnet Yellow - butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, acetyl tributyl citrate, isopropyl alcohol, styrene/acrylate copolymer , acrylate copolymer, titanium dioxide (CI 77891), sucrose acetate isobutyrate, silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, yellow No. 4, polyvinylbutylal , citric acid, trimethylpentanyl diisobutyrate, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, ethyl cellulose, blue No. 404

No. 104 Mash Marigold - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Co Polymer, acrylate copolymer, sucrose acetate isobutyrate, titanium dioxide (CI 77891), silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, yellow No. 4, polyvinylbutyl Al, citric acid, trimethylpentanyl diisobutyrate, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, ethyl cellulose, blue No. 404

No. 105 Picnic Inpiece - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Co Polymer, acrylate copolymer, titanium dioxide (CI 77891), sucrose acetate isobutyrate, silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, yellow No. 4, octocrylene, polyvinylbutyl Al, citric acid, trimethylpentanyl diisobutyrate, dimethicone, ethyl cellulose, blue No. 404, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 106 French Picnic - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Acetyl Tributyl Citrate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Copolymer , acrylate copolymer, silica dimethyl silylate, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, ultramarine, dipropylene glycol dibenzoate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, ferric ammonium ferrocyanide , polyvinylbutylal, red No. 201, trimethylpentanyl diisobutyrate, citric acid, stearalkonium hectorite, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 108 Classic Picnic - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Copolymer , acrylate copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, red No. 201, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid, trimethyl Fentanyl diisobutyrate, dimethicone, red No. 202, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 110 Pearl on pearl - butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimelitic anhydride copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, polyethylene tere Phthalates, ethylene/VA copolymer, styrene/acrylates copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, trimethylpentanyl diisobutyrate, polybutylene terephthalate, octocrylene, barium sulfate, polymethyl methacrylate , polyurethane-11, titanium dioxide (CI 77891), polyvinyl acetate, red No. 202

No. 111 Rose Quartz - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, ethylene/VA copolymer, acrylic Latex Copolymer, Polyethylene Terephthalate, Styrene/Acrylates Copolymer, Dipropylene Glycol Dibenzoate, Trimethylpentanyl Diisobutyrate, Barium Sulfate, Octocrylene, Polyurethane-33, Polyurethane-11, Red No. 202, titanium dioxide (CI 77891), polyvinyl acetate

No. 112 Coral Prism - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, ethylene/ VA Copolymer, Styrene/Acrylates Copolymer, Dipropylene Glycol Dibenzoate, Trimethylpentanyl Diisobutyrate, Polyethylene Terephthalate, Polybutylene Terephthalate, Calcium Sodium Borosilicate, Octocrylene, Calcium Aluminum Borosilicate, polymethyl methacrylate, titanium dioxide (CI 77891), yellow No. 4, acetyl tributyl citrate, red No. 201, polyvinyl acetate, tin oxide

No. 113 Crows Blue - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, ethylene/VA copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene/Acrylates Copolymer, Dipropylene Glycol Dibenzoate, Trimethylpentanyl Diisobutyrate, Polyethylene Terephthalate, Polymethyl Methacrylate, Octocrylene, Polyvinyl Acetate, Purple No. 201

No. 114 Hidden Sapphire - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Polyethylene Terephthalate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Silica Dimethyl Silylate, Isopropyl Alcohol, Acrylate Co Polymer, styrene/acrylate copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, trimethylpentanyl diisobutyrate, ethylene/VA copolymer, calcium sodium borosilicate, octocrylene, polyurethane-11, titanium dioxide ( CI 77891), aluminum, red No. 202, ferric ammonium ferrocyanide, polyvinyl acetate, blue No. 205

No. 115 Mulberry Garnet - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, polyethylene terephthalate, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, styrene/acrylate copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, trimethylpentanyl diisobutyrate, ethylene/VA copolymer, octocrylene, isobutylphenoxyepoxy resin, polymethyl methacrylate, Ferric Ammonium Ferrocyanide, Red No. 202, Ethylhexyl Acrylate/Methyl Methacrylate Copolymer, Aluminum, Yellow No. 4, Polyurethane-11, Polyvinyl Acetate, Yellow No. 5, Manganese Violet, Red No. 104 (1 )

No. 118 Mud Gray - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, black iron oxide, Citric acid, dimethicone, yellow No. 4, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, stearalkonium hectorite

No. 120 Skymove - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid , Yellow No. 4, ferric ammonium ferrocyanide, dimethicone, red No. 201, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 121 Cotton Pink - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylate Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid , Yellow No. 4, Black Iron Oxide, Dimethicone, Butyl Alcohol, Red No. 201, Trimethylsiloxysilicate, Stearalkonium Hectorite

No. 122 Pastel Vanilla - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, yellow No. 4 , citric acid, black iron oxide, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 201, stearalkonium hectorite

No. 123 Vintage Olive - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, titanium dioxide (CI 77891), polyvinylbutylal, yellow No. 4 , citric acid, black iron oxide, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, ferric ammonium ferrocyanide, red No. 202, stearalkonium hectorite

No. 125 Wine Purple - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, titanium dioxide (CI 77891), polyvinylbutylal, black iron oxide, Citric Acid, Red Iron Oxide, Red No. 220, Dimethicone, Stearalkonium Hectorite, Butyl Alcohol, Trimethylsiloxysilicate

No. 126 Melting Chocolate - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, black iron oxide, yellow No. 4, polyvinylbutylal, citric acid , titanium dioxide (CI 77891), dimethicone, stearalkonium hectorite, red No. 202, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 127 Watery Indigo - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Stye Ren/acrylate copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, silica dimethyl silylate, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, black iron oxide, polyvinylbutylal, titanium dioxide (CI 77891) , citric acid, ferric ammonium ferrocyanide, dimethicone, stearalkonium hectorite, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 202

About brand: Etude House

Etude House (trong tiếng Hàn Quốc: 에뛰드 하우스) là một thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc thuộc sở hữu của tập đoàn Amore Pacific. Tên thương hiệu 'Étude' có nghĩa là 'nghiên cứu' trong tiếng Pháp. Tính đến năm 2018, có 393 cửa hàng Etude House, và vào năm 2019, chỉ còn 285 cửa hàng Etude House.

Công ty được thành lập vào năm 1966 và tên công ty được đổi thành Oscar Corporation vào năm 1985. Năm 1990, nó được hợp nhất bởi Tập đoàn Amore Pacific. Tên được đổi thành Etude Corporation vào năm 1997.

Etude House tại Seoul, Hàn Quốc được ra mắt vào năm 2005. Thương hiệu đã mở cửa hàng thứ 100 vào năm 2007 và thứ 200 vào năm 2009.

Năm 2009, Etude House khai trương các cửa hàng tại Đài Loan, Singapore và Philippines. Hãng cũng khai trương các cửa hàng ở Brunei và Myanmar vào năm 2010. Etude đã mở chi nhánh thứ 100 ở nước ngoài trong cùng năm. Etude House đã mở chi nhánh đầu tiên tại Nhật Bản vào năm 2011.

Etude House được Jun Ji-hyun đại diện thương hiệu từ năm 1999 đến năm 2000. S.E.S đã thay thế và đại diện thương hiệu từ năm 2000 đến năm 2001. Song Hye-kyo trở thành người mẫu của Etude House vào năm 2001 và đại diện thương hiệu cho đến năm 2006.

Jang Keun-sukGo Ara là người mẫu của thương hiệu từ năm 2006 đến năm 2008. Lee Min-ho, Park Shin-hye, Yoo Seung-ho là người mẫu của thương hiệu từ năm 2009 đến năm 2010. 2NE1 là nghệ sĩ YG Entertainment đầu tiên mà Etude hợp tác từ năm 2010 đến năm 2011. Sandara Park trở thành người mẫu từ năm 2011 đến năm 2012.

Vào tháng 10 năm 2011, Etude House chính thức công bố người ủng hộ nam giới đầu tiên của hãng là SHINee: “SHINee đã nhận được sự yêu mến lớn không chỉ ở châu Á mà còn ở châu Âu. Etude khiến SHINee trở thành người dẫn đầu Làn sóng Hallyu. Là thần tượng nam giới trưởng thành, SHINee rất thích hợp được bổ nhiệm làm người mẫu của Etude House”.

Krystal JungSulli trở thành người mẫu của Etude House từ năm 2013 đến năm 2014 và ủng hộ thương hiệu cho đến năm 2018. I.O.I là người mẫu vào năm 2017. Năm 2018, các thành viên của Red Velvet đã trở thành người mẫu của Etude House. Vào năm 2019, Kim Doah từ Produce 48 và là thành viên của Fanatics là người mẫu cho Etude House.

#customerreview #love #Etude

Recently viewed