Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz
- Giá thông thường
- 1.555.000₫
- Giá bán
- 1.555.000₫
- Giá thông thường
-
1.999.000₫ - Đơn giá
- / mỗi
CAM KẾT CHÍNH HÃNG
Kallos cam kết sản phẩm chính hãng với chứng từ minh bạch, hóa đơn rõ ràng, tem nhãn đầy đủ và mã vận chuyển trực tiếp từ nhãn hàng, đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng.
Cam kết chất lượng & Minh bạch nguồn gốc
Mọi sản phẩm do Kallos cung cấp đều đảm bảo tiêu chuẩn chính hãng và tính minh bạch thông qua hệ thống chứng từ, kiểm soát chặt chẽ:
- Hóa đơn mua hàng: Chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
- Tem nhãn chính hãng: Đảm bảo chất lượng trực tiếp từ nhà sản xuất.
- Nhãn phụ đầy đủ: Tuân thủ đúng quy định pháp luật đối với hàng hóa nhập khẩu.
- Mã vận chuyển (Tracking): Mọi đơn hàng đều có thông tin đối soát lộ trình trực tiếp từ nhãn hàng, giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và xác thực quá trình vận chuyển.
Để hiểu rõ hơn về cách nhận biết sản phẩm chính hãng, bạn có thể tham khảo bài viết tổng hợp về cách phân biệt mỹ phẩm Shiseido thật và giả tại đây.
Cam kết chất lượng & Minh bạch nguồn gốc
Mọi sản phẩm do Kallos cung cấp đều đảm bảo tiêu chuẩn chính hãng và tính minh bạch thông qua hệ thống chứng từ, kiểm soát chặt chẽ:
- Hóa đơn mua hàng: Chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
- Tem nhãn chính hãng: Đảm bảo chất lượng trực tiếp từ nhà sản xuất.
- Nhãn phụ đầy đủ: Tuân thủ đúng quy định pháp luật đối với hàng hóa nhập khẩu.
- Mã vận chuyển (Tracking): Mọi đơn hàng đều có thông tin đối soát lộ trình trực tiếp từ nhãn hàng, giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và xác thực quá trình vận chuyển.
Để hiểu rõ hơn về cách nhận biết sản phẩm chính hãng, bạn có thể tham khảo bài viết tổng hợp về cách phân biệt mỹ phẩm Shiseido thật và giả tại đây.
Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz có gì nổi bật?
Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz là dòng phấn màu đa năng hướng đến lớp trang điểm tự nhiên, trong trẻo nhưng vẫn tạo hiệu ứng bắt sáng rõ nét. Điểm đáng chú ý của sản phẩm nằm ở kết cấu phấn siêu mịn, nhẹ như không khí, dễ tán và có khả năng hòa vào làn da thay vì tạo cảm giác bột phấn.
-
Tông #06 Mauve Quartz mang sắc mauve tinh tế, phù hợp với phong cách makeup thanh lịch, hiện đại.
-
Chất phấn có thể tán mỏng hoặc chồng lớp, giúp kiểm soát cường độ màu.
-
Hiệu ứng khuếch tán ánh sáng hỗ trợ làm mềm thị giác đối với lỗ chân lông, đường nhăn và bề mặt da không đồng đều.
-
Công thức không chứa hương liệu, cồn, paraben, talc và sulfate.
Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz dưỡng ẩm cho da
Khác biệt nổi bật của Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer là định hướng kết hợp giữa makeup và chăm sóc da. Theo thông tin sản phẩm, công thức chứa tỷ lệ cao các thành phần chăm sóc da dạng lỏng ở nhiệt độ phòng, giúp sản phẩm không chỉ tạo màu mà còn hỗ trợ duy trì độ ẩm.
-
Khả năng dưỡng ẩm lên đến 8 giờ theo thử nghiệm lâm sàng.
-
Màu sắc được công bố duy trì vẻ chân thực đến 12 giờ.
-
Sau 1 tuần sử dụng, bề mặt da được đánh giá có vẻ mịn màng hơn trong thử nghiệm lâm sàng.
-
Đây là ưu điểm đáng cân nhắc với người Việt Nam yêu thích lớp nền căng mịn nhưng không muốn hiệu ứng phấn quá khô.
Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz đa năng thế nào?
Không chỉ là phấn bắt sáng, Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer còn được thiết kế theo hướng makeup đa nhiệm. Các sắc độ trong dòng sản phẩm có thể được sử dụng cho má, mắt, tạo khối hoặc highlight tùy màu.
Phấn bắt sáng SHISEIDO cho hiệu ứng glowy
Với cách sử dụng phù hợp, sản phẩm có thể tạo điểm sáng tại vùng dưới mắt, khóe mắt, sống mũi và dưới chân mày. Chất phấn mịn giúp hiệu ứng glow có xu hướng tự nhiên hơn thay vì tạo cảm giác ánh nhũ quá mạnh.
Phấn má SHISEIDO và màu #06 Mauve Quartz
Màu #06 Mauve Quartz phù hợp với người thích sắc má trầm nhẹ và tinh tế. Có thể bắt đầu bằng một lớp mỏng rồi tăng dần độ đậm bằng thao tác dặm nhẹ. Cách này giúp kiểm soát màu tốt hơn và hạn chế tình trạng má quá đậm.
Phấn mắt SHISEIDO với khả năng biến hóa
Ngoài vùng má, các màu trong dòng Color + Glow Enhancer có thể được sử dụng trên mí mắt. Đây là điểm cộng cho người thích phong cách makeup tối giản, bởi một sản phẩm có thể đảm nhiệm nhiều bước.
Có nên mua Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz?
Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz phù hợp với người ưu tiên vẻ đẹp tự nhiên, bề mặt da mịn và hiệu ứng bắt sáng tinh tế. Điểm mạnh của sản phẩm là chất phấn nhẹ, khả năng blend tốt, màu có thể build-up và định hướng kết hợp giữa trang điểm với chăm sóc da.
Nếu bạn đang tìm một sản phẩm phấn bắt sáng SHISEIDO đa năng, dễ điều chỉnh cường độ và phù hợp xu hướng makeup trong trẻo, #06 Mauve Quartz là lựa chọn đáng cân nhắc. Bạn có thể tham khảo và mua Phấn Bắt Sáng SHISEIDO Color + Glow Enhancer #06 Mauve Quartz tại Kallos để lựa chọn sản phẩm chính hãng, phù hợp với nhu cầu trang điểm cá nhân.
#PhanBatSangSHISEIDO #SHISEIDOColorGlowEnhancer #MauveQuartz #PhanBatSang #TrangDiemSHISEIDO #SHISEIDOMakeup #시세이도 #시세이도메이크업 #컬러앤글로우인핸서 #모브쿼츠
#Kallosvn #Kallos #KallosVietnam #시세이도 #Shiseido #ShiseidoMakeup #ShiseidoGlowEnhancer #PhấnBắtSángShiseido #Shiseidochinhhang #myphamchinhhang #Blusher #Highlighter #PhấnMáHồng #PhấnBắtSáng #ShiseidoColorGlowEnhancer #ColorGlowEnhancer #컬러글로우인핸서 #06MauveQuartz #06모브쿼츠
Medusa Opal 01
Dimethicone • Hydrogenated Polyisobutene Silica Synthetic Fluorphlogopite • Mica Microcrystalline Wax Cera Microcristallina/Cire microcristalline) •Boron Nitride Zinc Oxide Glycerin* Barium Sulfate * Argania Spinosa Kernel Oil •Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil •Camellia Japonica Seed Oil Zinc Myristate* Sodium Dilauramidoglutamide Lysine Magnesium Chloride Disteardimonium Hectorite PEG-10 Dimethicone* Copernicia Cerifera (Carnauba) WaxCopernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylene Glycol • Hydroxys tearic Acid •Tin Oxide Magnesium Myristate Stearic Acid • Distearyldimonium Chloride * Aluminum Hydroxide 'Water(Aqua/Eau) •Tocopherol Chlorphenesin' Titanium Dioxide (Cl 77891) 'Carmine (Cl 75470) * Iron Oxides (Cl 77491) • Ultramarines (Cl 77007) • <M148431-712>
Beige Crystal 02
Dimethicone • Hydrogenated Polyisobutene • Mica •Silica *Synthetic Fluorphlogopite • Mi crocrystalline Wax Cera Microcristallina/Cire microcristalline) • Boron Nitride •Zinc Oxi de Glyce rin • Barium Sulfate * Argania Spinosa Kernel Oil •Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil •Camellia Japonica Seed Oil •Sodium Dilauramidoglutamide Lysine • Magnesium Chloride • Disteardimonium Hectorite * PEG-10 Dimethicone • Copernicia Ce rifera (Carnauba) Wax(Copernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylene Glycol *Hydroxys tearic Acid *Tin Oxi de ' Magnesium Myrista te Distearyldimonium Chloride •Stearic Acid • Aluminum Hydroxide • Water(Aqua/Eau) • Tocopherol • Chlorphenesin • Titanium Dioxide (Cl 77891) • Iron Oxides (Cl 77491) * Iron Oxi des (CI 77492) * <M148433-712>
Gold Amber 03
Dimethicone • Hydrogenated Polyisobutene • Mica •Silica *Synthetic Fluorphlogopite • Mi crocrystalline Wax(Cera Microcristallina/Cire microcristalline) • Boron Nitride • Zinc Oxide Glycerin • Barium Sulfate • Argania Spinosa Kernel Oil • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil •Sodium Dilauramidoglutamide Lysine • Camellia Japonica Seed Oil • Magnesium Chloride • Disteardimonium Hectorite •PEG-10 Dimethicone Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax Copernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylene Glycol • Hyd roxys tearic Acid • Magnesium Myristate * Distearyl dimonium Chloride •Tin Oxi de Stearic Aci d•Aluminum Hydroxide • Water(Aqua/Eau) • Tocopherol Chlorphenesin ' Iron Oxides (Cl 77491) 'Titanium Dioxide (CI 77891) ' Iron Oxi des (CI 77492) ' Iron Oxides (CI 77499) '| <M148435-712>
Coral Moonstone 04
Mica • Dimethicone •Hydrogenated Polyisobutene • Boron Nitride •Silica * Microcrystalline Wax(Cera Microcristallina/Cire microcristalline) •Glyce rin Zinc Oxi de • Barium Sulfate * Argania Spinosa Kernel Oil • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil •Sodium Dilauramidoglutamide Lys ine Camellia Japonica Seed Oil - Magnesium Chloride Synthetic Fluorphlogopite Disteardimonium Hectorite • PEG-10 Dimethicone Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax Copernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylene Glycol • Hyd roxys tearic Aci d • Magnesium Myristate * Alumi num Hydroxide • Distearyl dimonium Chloride •Stearic Acid • Water(Aqua/Eau) • Tocopherol •Chlorphenesin* Titanium Dioxide (CI 77891) * Iron Oxid es (Cl 77491) * Iron Oxi des (CI 77492) * Iron Oxides (CI 77499) • <M148437-712>
Red Ruby 05
Dimethicone • Hydrogenated Polyisobutene • Silica Synthetic Fluorphlogopite • Mica • Microcrystalline Wax Cera Microcristallina/Cire microcristalline) • Boron Nitride •Zinc Oxi de •Glycerin• Barium Sulfate * Argania Spinosa Kernel Oil • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil • Camellia Japonica Seed Oil •Zinc Myri state Sodium Dilauramidoglutamide Lys ine • Magnesium Chloride • Disteardimonium Hectorite • PEG-10 Dimethicone •Copernicia Cerifera (Carnauba) WaxCopernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylene Glycol • Hydroxys tearic Acid - Magnesium Myris tate •Tin Oxide Distearyldimonium Chloride •Stearic Acid • Aluminum Hydroxide • Water(Aqua/Eau) • Tocopherol Chlorphenesin Titanium Dioxide (Cl 77891) • Iron Oxides (Cl 77491) ' Carmine (Cl 75470) • Ultramarines (Cl 77007) • <M148439-712>
Mauve Quartz 06
Dimethicone • Mica Hydrogenated Polyisobutene • Boron Nitride Silica * Microcrystalline Wax(Cera Microcristallina/Cire microcristalline) •Glyce rin •Synthetic Fluorphlogopite Zinc Oxi de * Barium Sulfate * Argania Spinosa Kernel Oil • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil •Sodium Dilau ramidoglutamide Lys ine •Zinc Myri state * Magnesium Chloride •Camellia Jap onica Seed Oil • Disteardimonium Hectorite • PEG-10 Dimethicone 'Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax(Copernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylen e Glycol • Hyd roxys tearic Aci d * Al minum Hydroxide • Magnesium Myristate • Distearyldimonium Chloride • Stearic Acid • Water(Aqua/Eau) * Tocopherol •Chlorphenesin Titanium Dioxide (CI 77891) * Iron Oxi des (CI 77491) ' Ultramarines (Cl 77007) • Carmine (Cl 75470) • Iron Oxi des (CI 77492) • <M148441-712>
Purple Amethyst 07
Dimethicone •Mica * Hydrogenated Polyisobutene * Boron Nitride 'Silica 'Synthetic Fluorphlogopite* Microcrys talline Wax Cera Microcristallina/Cire microcristalline) • Glyce rin •Zinc Oxi de * Barium Sulfate • Zinc Myristate * Argania Spinosa Kernel Oil • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil •Sodium Dilauramido glutamide Lys ine • Camellia -Ja ponica Seed Oil • Magnesium Chloride • Disteardimonium Hectorite • PEG-10 Dimethicone • Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax(Copernicia Ce rifera Cera/Ci re de carnauba) • Dipropylene Glycol • Hyd roxystearic Acid • Tin Oxide * Magnesium Myris tate • Distearyldimonium Chloride •Stearic Acid Aluminum Hydroxide • Water(Aqua/Eau) • Tocopherol •Chlorphenesin' Iron Oxi des (CI 77491) 'Titanium Dioxide (CI 77891) ' Ultramarines (Cl 77007) * Iron Oxi des (CI 77492)• <M148443-712>
Greige Topaz 08
Dimethicone • Mica Hydrogenated Polyisobutene • Boron Nitride •Silica * Microcrystalline Wax(Cera Microcristallina/Cire microcristalline) *Synthetic Fluorphlogopite 'Glycerin Zinc Oxi de * Barium Sulfate 'Sodium Dilauramidoglutamide Lys ine * Argania Spinosa Kernel Oil • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil • Magnesium Chloride • Camellia Japonica Seed Oil • Disteardimonium Hectorite • PEG-10 Dimethicone • Copernicia Ce rifera (Carnauba) Wax(Copernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylene Glycol • Hydroxystearic Acid • Aluminum Hydroxi de Magnesium Myristate ' Distearyldimonium Chloride Stearic Acid • Water(Aqua/Eau) 'Tocopherol* Chlorphenesin •Titanium Dioxide (Cl 77891) • Iron Oxides (Cl 77492) • Iron Oxi des (CI 77499) • Iron Oxides (CI 77491) • <M148445-712>
Bronze Agate 09
Mica Dimethicone * Hydrogenated Polyisobutene ' Boron Nitride 'Silica * Micro crystalline Wax(Cera Microcristallina/Cire microcristalline) •Glyce rin Zinc Oxi de • Barium Sulfate * Argania Spinosa Kernel Oil • Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil •Sodium Dilauramid oglutamide Lys ine * Magnesium Chloride •Camellia Japonica Seed Oil •Synthetic Fluorphlogo pite * Disteardimonium Hectorite •PEG-10 Dimethicone •Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax Copernicia Cerifera Cera/Cire de carnauba) • Dipropylene Glycol • Hyd roxys tearic Acid • Magnesium Myristate * Alumi num Hydroxide • Distearyl dimonium Chloride •Stearic Acid • Water(Aqua/Eau) • Tocopherol •Chlorphenesin* Iron Oxides (CI 77499) * Iron Oxid es (CI 77492) • Iron Oxi des (CI 77491) • Titanium Dioxide (CI 77891) • <M148447-712>
Hướng dẫn bảo quản mỹ phẩm Shiseido tối ưu hiệu quả sử dụng
Việc sở hữu những sản phẩm chăm sóc da cao cấp từ Shiseido là một sự đầu tư xứng đáng cho vẻ đẹp bền vững. Tuy nhiên, để duy trì tối đa hoạt tính của các thành phần quý hiếm và đảm bảo an toàn cho làn da, người dùng cần nắm vững các nguyên tắc bảo quản khoa học. Mỗi dòng sản phẩm từ kem dưỡng, tinh chất đến mỹ phẩm trang điểm đều có những đặc tính lý hóa riêng biệt, đòi hỏi môi trường lưu trữ khắt khe để tránh hiện tượng oxy hóa hoặc biến đổi cấu trúc.
Nguyên tắc bảo quản Shiseido dựa trên môi trường lưu trữ
Môi trường xung quanh là yếu tố tiên quyết quyết định tuổi thọ của mỹ phẩm. Đối với các dòng sản phẩm của Shiseido, người dùng cần tuân thủ ba nguyên tắc "không" cơ bản:
- Không tiếp xúc ánh nắng trực tiếp: Các tia UV có thể phá vỡ cấu trúc hóa học của các dưỡng chất, đặc biệt là các dòng dưỡng trắng và chống lão hóa. Nên đặt sản phẩm trong tủ kín hoặc ngăn kéo tối.
- Không đặt trong phòng tắm: Độ ẩm cao và sự thay đổi nhiệt độ liên tục khi tắm nước nóng sẽ tạo điều kiện cho vi khuẩn, nấm mốc phát triển bên trong sản phẩm.
- Không thay đổi nhiệt độ đột ngột: Việc di chuyển sản phẩm liên tục từ môi trường nóng sang lạnh và ngược lại sẽ gây hiện tượng "đổ mồ hôi" trên bề mặt, làm giảm hiệu quả của công thức độc quyền.
Cách bảo quản các dòng dưỡng da Shiseido chuyên biệt
Đối với tinh chất dưỡng da và huyết thanh
Các loại tinh chất (serum) thường chứa hàm lượng hoạt chất cô đặc cao, rất nhạy cảm với không khí và ánh sáng.
- Luôn vặn chặt nắp ngay sau khi lấy sản phẩm để hạn chế quá trình oxy hóa.
- Tránh để đầu vòi bơm tiếp xúc trực tiếp với bề mặt da hoặc các vật dụng khác để ngăn ngừa nhiễm khuẩn ngược vào bên trong lọ.
Đối với kem dưỡng da mặt và kem mắt
Các dòng kem dưỡng thường được đóng gói trong hũ thủy tinh hoặc nhựa cao cấp để bảo vệ kết cấu sản phẩm.
- Sử dụng dụng cụ lấy kem: Ưu tiên sử dụng thìa (spatula) đi kèm của hãng thay vì dùng tay trực tiếp. Điều này giúp kiểm soát lượng sản phẩm và giữ cho phần kem còn lại luôn tinh khiết.
- Vệ sinh miệng hũ: Sau mỗi lần sử dụng, hãy dùng khăn giấy sạch lau nhẹ quanh miệng hũ để loại bỏ phần kem thừa, tránh hiện tượng kem bị khô cứng và đóng vảy tại nắp.
Lưu trữ mỹ phẩm trang điểm và chống nắng Shiseido
Sản phẩm chống nắng và kem lót
Dòng chống nắng của hãng nổi tiếng với công nghệ bảo vệ đa tầng, do đó việc bảo quản đúng cách giúp chỉ số SPF luôn ổn định.
- Lắc đều trước khi sử dụng theo hướng dẫn để các thành phần được hòa quyện đồng nhất.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát dưới 30 độ C. Nếu nhiệt độ phòng quá cao, bạn có thể cân nhắc để ở ngăn mát tủ lạnh chuyên dụng cho mỹ phẩm.
Phấn nền và son môi cao cấp
Các sản phẩm trang điểm dạng nén hoặc thỏi dễ bị thay đổi kết cấu nếu môi trường không lý tưởng.
- Phấn nén: Giữ cho bông phấn luôn khô và sạch. Nếu bông phấn ẩm, tuyệt đối không đậy nắp ngay vì sẽ gây mùi hôi và hỏng bề mặt phấn.
- Son môi: Tuyệt đối không để son trong cốp xe hoặc những nơi có nhiệt độ cao, vì sẽ khiến son bị chảy (hiện tượng tách dầu) và gãy thỏi.
Để nâng cao kiến thức chăm sóc bản thân, bạn hãy tham khảo thêm các bài viết hướng dẫn chi tiết, mẹo vặt cuộc sống và các bước thực hiện cụ thể trên hệ thống tin tức của chúng tôi. Những thông tin này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tối ưu hóa giá trị của từng sản phẩm làm đẹp trong quy trình hàng ngày.
Sản phẩm được vận chuyển quốc tế trực tiếp từ kho vận của nhãn hàng, bảo đảm tính nguyên bản và chất lượng chính hãng tuyệt đối khi đến tay Quý khách.
- Giao hàng dự kiến: 4 – 6 ngày làm việc (không bao gồm Thứ Bảy, Chủ Nhật và các ngày lễ tại Việt Nam & Hàn Quốc).
- Cam kết: Quy trình vận hành tối ưu, an toàn và nhanh chóng.
Trải nghiệm mua sắm an tâm với cam kết chất lượng sản phẩm chuẩn quốc tế.
Shiseido: Tinh hoa mỹ phẩm Nhật Bản và hành trình hơn 150 năm
Shiseido không chỉ đơn thuần là một thương hiệu mỹ phẩm, mà còn là biểu tượng của sự kết hợp hoàn hảo giữa triết lý phương Đông và công nghệ khoa học phương Tây. Trải qua hơn một thế kỷ hình thành, hãng đã khẳng định vị thế dẫn đầu trong phân khúc mỹ phẩm cao cấp nhờ những cam kết khắt khe về chất lượng và hiệu quả.
Bí quyết dưỡng da chuyên sâu từ công nghệ Shiseido
Thương hiệu tập trung vào việc kích hoạt sức mạnh tự phục hồi của làn da thông qua các dòng sản phẩm chiến lược:
- Dưỡng da chuyên sâu: Các dòng tinh chất dưỡng da giúp tăng cường sức đề kháng cho tế bào, bảo vệ da trước tác động tiêu cực từ môi trường.
- Chống lão hóa vượt trội: Ứng dụng các nghiên cứu độc quyền về gen và tế bào để duy trì độ đàn hồi, giảm thiểu nếp nhăn hiệu quả.
- Trang điểm dưỡng da: Sự tích hợp các thành phần chăm sóc da ngay trong các sản phẩm trang điểm, mang lại vẻ đẹp tự nhiên và khỏe mạnh.
Trải nghiệm dòng sản phẩm chăm sóc da Shiseido chính hãng
Người tiêu dùng ưu chuộng hãng bởi sự minh bạch trong thành phần và khả năng tương thích cao với làn da phụ nữ Á Đông. Việc lựa chọn sản phẩm phù hợp không chỉ giúp cải thiện tông da mà còn nuôi dưỡng nền da bền vững từ bên trong.
Để sở hữu những bộ sưu tập chăm sóc da và trang điểm đẳng cấp từ Shiseido với chất lượng đảm bảo và nguồn gốc rõ ràng, mời bạn ghé thăm và mua sắm tại Kallos. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn để bạn tìm thấy giải pháp làm đẹp tối ưu nhất cho riêng mình.
Shiseido
- Giá thông thường
- 1.555.000₫
- Giá bán
- 1.555.000₫
- Giá thông thường
-
1.999.000₫ - Đơn giá
- / mỗi
- Giá thông thường
- 1.555.000₫
- Giá bán
- 1.555.000₫
- Giá thông thường
-
1.999.000₫ - Đơn giá
- / mỗi
- Giá thông thường
- 1.555.000₫
- Giá bán
- 1.555.000₫
- Giá thông thường
-
1.999.000₫ - Đơn giá
- / mỗi
- Giá thông thường
- 1.555.000₫
- Giá bán
- 1.555.000₫
- Giá thông thường
-
1.999.000₫ - Đơn giá
- / mỗi

