Phấn Mắt Espoir Real Eye Handy Palette

Phấn Mắt Espoir Real Eye Handy Palette

Phấn Mắt Espoir Real Eye Handy Palette

409.000₫ Regular price 640.000₫ Sale price
/
  • This product is made in South Korea.

International Delivery Times.

Estimated delivery date: Thursday, July 18, 2024 to Sunday, July 21, 2024. All items are shipped out of Korea.

Read more | Return & Refund | Submit a request

Free Standard Delivery

All orders over 2 items come with FREE shipping.

Description

Phấn Mắt Espoir Real Eye Handy Palette hoàn thành lớp trang điểm thật nhanh chóng và dễ dàng với kết cấu pha trộn tan chảy nhẹ nhàng trong tầm tay bạn và màu sắc hàng ngày rất hữu ích theo tông màu của bạn.

Precautions

Mỹ phẩm thương hiệu Espoir là một trong những dòng sản phẩm được nhiều người yêu thích và tin dùng bởi chất lượng và thiết kế đẹp mắt. Tuy nhiên, để giữ được độ bền và hiệu quả của các sản phẩm này, bạn cần phải biết cách bảo quản chúng đúng cách. Dưới đây là một số lưu ý khi bảo quản mỹ phẩm Espoir mà bạn nên tham khảo.

  1. Để mỹ phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao. Ánh nắng và nhiệt độ cao có thể làm thay đổi thành phần, màu sắc và kết cấu của mỹ phẩm, làm giảm chất lượng và tuổi thọ của chúng.
  2. Đóng nắp kín sau khi sử dụng, tránh để không khí và bụi bẩn xâm nhập vào bên trong. Không khí và bụi bẩn có thể làm cho mỹ phẩm bị ôi thiu, nấm mốc hoặc bị nhiễm khuẩn, gây hại cho da của bạn.
  3. Sử dụng cọ hoặc mút để lấy mỹ phẩm ra khỏi hộp, tránh dùng tay trực tiếp. Tay của bạn có thể mang theo vi khuẩn hoặc dầu nhờn, làm cho mỹ phẩm bị bẩn hoặc hỏng nhanh hơn.
  4. Tuân thủ hạn sử dụng của mỹ phẩm, không sử dụng quá hạn hoặc khi có dấu hiệu lạ. Hạn sử dụng của mỹ phẩm thường được in trên bao bì hoặc hộp sản phẩm. Bạn nên kiểm tra thường xuyên và loại bỏ những sản phẩm đã quá hạn hoặc có mùi, màu hoặc kết cấu khác thường.
  5. Làm sạch cọ và mút sau khi sử dụng, để chúng khô hoàn toàn trước khi đựng vào hộp. Cọ và mút là những công cụ giúp bạn tán đều và tự nhiên mỹ phẩm lên da. Tuy nhiên, nếu không được làm sạch thường xuyên, chúng có thể trở thành nơi ẩn nấp của vi khuẩn, gây mụn hoặc viêm da.

Bằng cách tuân theo những lưu ý trên, bạn có thể giữ được mỹ phẩm Espoir của mình luôn mới và tốt nhất. Hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về cách bảo quản mỹ phẩm Espoir. Chúc bạn luôn xinh đẹp và tự tin với mỹ phẩm Espoir!

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo các bài viết chuyên sâu về chủ đề các bước trang điểm cơ bản, nhẹ nhàng và tự nhiên. Trang điểm là một nghệ thuật giúp bạn tôn lên vẻ đẹp tự nhiên của mình, nhưng không phải ai cũng biết cách trang điểm đúng cách và phù hợp với khuôn mặt, làn da và phong cách của mình. Kallos sẽ hướng dẫn bạn các bước makeup cơ bản, đơn giản và tự nhiên, từ việc chọn kem nền, phấn phủ, son môi cho đến việc kẻ mắt, tạo khối và highlight. Bạn sẽ có thể tự tin hơn với gương mặt rạng rỡ và quyến rũ của mình sau khi áp dụng những bí quyết trang điểm này.

Ingredients

No. 1
[Marshmallow]
Talc, mica, titanium dioxide (CI 77891), silica, nylon-12, HDI/trimethylolhexyllactone crosspolymer, phenyltrimethicone, octyldodecylstearoylstearate, magnesium myristate , octyldodecanol, methylpropanediol, caprylic/capric triglyceride, lauroyllysine, propanediol, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate/hexastearate / Hexagonate, dimethicone ol stearate, hydroxypropylbispalmitamide MEA, magnesium stearate, methicone, yellow 4, sarasu seed butter, aluminum hydroxide, dimethicone, yellow iron oxide, Red iron oxide, red No. 226, triethoxycaprylylsilane, black iron oxide, purified water
[pitch]
talc, mica, titanium dioxide (CI 77891), silica, nylon-12, HDI/trimethylolhexyllactone crosspolymer , Phenyl trimethicone, octyldodecylstearoylstearate, magnesium myristate, octyldodecanol, methylpropanediol, caprylic/capric triglyceride, lauroyllysine, propanediol, diiso Stearyl Maleate, Dipentaerythritylhexahydroxystearate/hexastearate/hexarosinate, dimethiconol stearate, Yellow No. 4, Red No. 226, Red Iron Oxide, Hydroxypropylbispalmitamide MEA , Magnesium Stearate, Methicone, Sarasu Seed Butter, Aluminum Hydroxide, Dimethicone, Yellow Iron Oxide, Triethoxycaprylyl Silane, Black Iron Oxide, Ultramarine, Purified Water
[Kuddle]
Calcium aluminum borosilicate, dimethicone, titanium dioxide (CI 77891), mica, synthetic fluorophlogopite, calcium sodium borosilicate, calcium titanium borosilicate, red iron oxide, silica, magnesium myristate, glycerin, isopropyl Palmitate, magnesium stearate, aluminum starch octenyl succinate, pentylene glycol, triethoxycaprylyl silane, tin oxide, polysorbate 20, octyldodecyl stearoyl stearate, acrylamide/sodium Acryloyldimethyl taurate copolymer, magnesium aluminum silicate, purified water, sorbitan olivate, sorbitan stearate, isohexadecane, phenoxyethanol, potassium sorbate, sodium dehydroacetate, ethylhexyl glycerin, red No. 226, Yellow iron oxide, polysorbate 80, sorbitanoleate, tocopherol
[nutty]
talc, mica, red iron oxide, yellow iron oxide, black iron oxide, silica, nylon-12, octyldodecanol, titanium dioxide (CI 77891), phenyltri Methicone, octyldodecylstearoylstearate, magnesium myristate, methylpropanediol, macadamia seed oil, dimethicone, carmine, propanediol, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate Rate/hexastearate/hexarosinate, magnesium stearate, ultramarine, lauroyl lysine, dimethiconol stearate, hydrogenated lecithin, triethoxycaprylylsilane, methicone, purified water

No. 2
[ souffle]
Talc, mica, aluminum starch octenyl succinate, silica, calcium aluminum borosilicate, octyldodecanol, corn starch, titanium dioxide (CI 77891), diisostearyl malate, methylpropanediol, dimethicone , magnesium myristate, macadamia seed oil, dipentaerythrityl hexahydroxystearate/hexastearate/hexarosinate, propanediol, calcium sodium borosilicate, triethoxycaprylylsilane, magnesium stearate, Hydrogenated Lecithin, Silver, Carmine, Yellow Iron Oxide, Red Iron Oxide, Manganese Violet, Black Iron Oxide, Ultramarine, Aluminum Hydroxide, Tin Oxide, Red No. 226, Purified Water
[Peony]
Talc, Mica, Silica, Nylon- 12, titanium dioxide (CI 77891), diisostearyl malate, hexyl laurate, magnesium myristate, H di/trimethylolhexyllactone crosspolymer, methylpropanediol, triethoxycaprylylsilane, macadamia Seed oil, dimethicone, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, magnesium stearate, propanediol, red No. 226, ultramarine, lauroyl lysine, yellow iron oxide, red iron oxide, aluminum hydroxide, Black iron oxide, Blue No. 1, Yellow No. 4, Purified water
[Tickle]
Calcium aluminum borosilicate, dimethicone, mica, titanium dioxide (CI 77891), synthetic fluorophlogopite, silica, calcium titanium borosilicate, magnesium myristate, glycerin, isopropyl palmitate, magnesium stearate, aluminum former Bunoctenyl succinate, pentylene glycol, tin oxide, red iron oxide, triethoxycaprylylsilane, polysorbate 20, octyldodecylstearoyl stearate, acrylamide/sodium acryloyldimethyltau Late copolymer, magnesium aluminum silicate, purified water, red No. 226, sorbitan olivate, sorbitan stearate, isohexadecane, phenoxyethanol, potassium sorbate, sodium dehydroacetate, ethylhexyl glycerin, polysorbate 80, sorbate Tanoleate, Tocopherol
[Plum]
Talc, Mica, Black Iron Oxide, Silica, Nylon-12, Octyldodecanol, Manganese Violet, Red Iron Oxide, Ultramarine, Phenyl Trimethicone, Octyldodecyl Stearoyl Stearate, Carmine, yellow iron oxide, magnesium myristate, methylpropanediol, titanium dioxide (CI 77891), macadamia seed oil, dimethicone, propanediol, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate/ Hexastearate/Hexozinate, Red No. 226, Magnesium Stearate, Lauroyllysine, Dimethiconol Stearate, Hydrogenated Lecithin, Triethoxycaprylyl Silane, Methicone, Purified Water

No. 3
[Butter ]
Talc, mica, titanium dioxide (CI 77891), nylon-12, silica, HDI/trimethylolhexyllactone crosspolymer, phenyl trimethicone, octyldodecylstearoylstearate, magnesium myristate, octyldodecanol , methylpropanediol, red iron oxide, ultramarine, yellow iron oxide, caprylic/capric triglyceride, lauroyl lysine, propanediol, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate /hexastearate/hexarosinate, dimethiconol stearate, black iron oxide, hydroxypropylbispalmitamide MEA, aluminum hydroxide, magnesium stearate, methicone, triethoxycaprylylsilane, Sarasu Seed Butter, Dimethicone, Carmine, Yellow No. 4, Purified Water
[Rosy]
Talc, Mica, Titanium Dioxide (CI 77891), Nylon-12, Silica, HDI/Trimethylolhexyllactone Crosspolymer, Phenyl Trime Ticon, octyldodecylstearoylstearate, magnesium myristate, octyldodecanol, methylpropanediol, yellow iron oxide, red iron oxide, caprylic/capric triglyceride, lauroyllysine, propanediol, Diisostearyl malate, dipentaerythrityl hexahydroxystearate/hexastearate/hexarosinate, black iron oxide, dimethiconol stearate, Yellow No. 5, Yellow No. 4, Red No. 226, Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA, Carmine, Magnesium Stearate, Methicone, Sarasu Seed Butter, Aluminum Hydroxide, Dimethicone, Triethoxycaprylyl Silane, Ultramarine, Purified Water
[Fluffy]
Calcium titanium borosilicate, dimethicone, mica, synthetic fluorophlogopite, titanium dioxide (CI 77891), calcium sodium borosilicate, calcium aluminum borosilicate, red iron oxide, magnesium myristate, glycerin, isopropyl palmitate , silica, magnesium stearate, aluminum starch octenyl succinate, pentylene glycol, polysorbate 20, octyldodecyl stearoyl stearate, tin oxide, triethoxycaprylyl silane, acrylamide/sodium Acryloyldimethyl taurate copolymer, magnesium aluminum silicate, purified water, sorbitan olivate, sorbitan stearate, isohexadecane, phenoxyethanol, potassium sorbate, sodium dehydroacetate, ethylhexyl glycerin, red No. 226, Polysorbate 80, Sorbitanoleate, Tocopherol
[Amber]
Talc, Mica, Black Iron Oxide, Red Iron Oxide, Silica, Yellow Iron Oxide, Nylon-12, Octyldodecanol, Phenyltrimethicone, Octyldodecylstearoylstea Late, magnesium myristate, methylpropanediol, macadamia seed oil, dimethicone, propanediol, carmine, manganese violet, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate/hexastearate/ Hexagonate, magnesium stearate, lauroyl lysine, dimethiconol stearate, hydrogenated lecithin, red No. 226, triethoxycaprylyl silane, yellow No. 4, titanium dioxide (CI 77891), ultra Marine, Methicone, Purified Water

No. 4
[Crema]
Talc, mica, nylon-12, titanium dioxide (CI 77891), silica, manganese violet, HDI/trimethylolhexyllactone crosspolymer, phenyltrimethicone, octyldodecylstearoylstearate, magnesium myristate, Octyldodecanol, methylpropanediol, ultramarine, red iron oxide, caprylic/capric triglyceride, yellow iron oxide, lauroyllysine, propanediol, carmine, diisostearylmalate, dipentaeryth Lithylhexahydroxystearate/hexastearate/hexarosinate, dimethiconol stearate, black iron oxide, hydroxypropylbispalmitamide MEA, magnesium stearate, methicone, sarasu seed butter, dimethicone , aluminum hydroxide, triethoxycaprylylsilane, purified water
[lilac]
talc, mica, ultramarine, silica, nylon-12, diisostearyl malate, hexyllaurate, magnesium myristate, HDI/ Trimethylolhexyllactone crosspolymer, methylpropanediol, titanium dioxide (CI 77891), triethoxycaprylylsilane, macadamia seed oil, dimethicone, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, magnesium Stearate, propanediol, red iron oxide, lauroyl lysine, red No. 226, black iron oxide, yellow iron oxide, aluminum hydroxide, yellow No. 4, purified water
[Pearly]
Mica, calcium sodium borosilicate, dimethicone, calcium aluminum borosilicate, titanium dioxide (CI 77891), synthetic fluorophlogopite, magnesium myristate, glycerin, silica, isopropyl palmitate, ultramarine, magnesium stearate , aluminum starch octenyl succinate, pentylene glycol, silver, polysorbate 20, octyldodecyl stearoyl stearate, triethoxycaprylyl silane, tin oxide, acrylamide/sodium acryloyldi Methyl taurate copolymer, red iron oxide, magnesium aluminum silicate, purified water, sorbitan olivate, sorbitan stearate, isohexadecane, phenoxyethanol, potassium sorbate, sodium dehydroacetate, ethylhexyl glycerin, red No. 226, poly Sorvate 80, Sorbitan Oleate, Tocopherol
[Charcoal]
Talc, Mica, Black Iron Oxide, Silica, Red Iron Oxide, Nylon-12, Yellow Iron Oxide, Octyldodecanol, Titanium Dioxide (CI 77891), Phenyltrimethicone, Octyl Dodecylstearoylstearate, magnesium myristate, methylpropanediol, macadamia seed oil, dimethicone, propanediol, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate/hexastearate/ Hexagonate, magnesium stearate, lauroyl lysine, ultramarine, dimethiconol stearate, carmine, hydrogenated lecithin, triethoxycaprylylsilane, manganese violet, methicone, purified water

No. 5
[ blanket]
Talc, Mica, Titanium Dioxide (CI 77891), Nylon-12, Silica, Red Iron Oxide, Yellow Iron Oxide, HDI/Trimethylolhexyllactone Crosspolymer, Black Iron Oxide, Magnesium Myristate, Phenyl Trimethicone, Octyldodecyl Stea Royl stearate, octyldodecanol, methylpropanediol, caprylic/capric triglyceride, lauroyl lysine, propanediol, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate /hexastearate/hexarosinate, dimethiconol stearate, hydroxypropylbispalmitamide MEA, aluminum hydroxide, magnesium stearate, methicone, sarasu seed butter, triethoxycaprylylsil Phosphorus, Dimethicone, Red No. 226, Yellow No. 4, Purified Water
[Almond]
Talc, Mica, Red Iron Oxide, Black Iron Oxide, Nylon-12, Titanium Dioxide (CI 77891), Silica, Yellow Iron Oxide, Phenyl Trimethicone, Octyl Dodecyl stearoyl stearate, octyldodecanol, methylpropanediol, HDI/trimethylolhexyllactone crosspolymer, magnesium myristate, lauroyllysine, propanediol, caprylic/capric triglyceride Ride, diisostearyl malate, dipentaerythrityl hexahydroxystearate/hexastearate/hexarosinate, dimethicone stearate, ultramarine, hydroxypropylbispalmitamide MEA, carmine, magnesium Stearate, Methicone, Sarasu Seed Butter, Dimethicone, Aluminum Hydroxide, Triethoxycaprylyl Silane, Purified Water
[Jam]
Dimethicone, calcium titanium borosilicate, calcium aluminum borosilicate, synthetic fluorophlogopite, mica, titanium dioxide (CI 77891), red iron oxide, silica, calcium sodium borosilicate, magnesium myristate, glycerin, isopropyl Palmitate, magnesium stearate, aluminum starch octenyl succinate, pentylene glycol, polysorbate 20, tin oxide, octyldodecylstearoyl stearate, acrylamide/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer , Triethoxycaprylylsilane, magnesium aluminum silicate, purified water, sorbitan olivate, sorbitan stearate, isohexadecane, phenoxyethanol, potassium sorbate, sodium dehydroacetate, ethylhexylglycerin, polysorbate 80 , sorbitan oleate, tocopherol
[Oz]
mica, talc, black iron oxide, red iron oxide, yellow iron oxide, silica, nylon-12, octyldodecanol, phenyl trimethicone, octyldodecylstearoylstearate, magnesium mi State, methylpropanediol, manganese violet, macadamia seed oil, dimethicone, carmine, propanediol, diisostearylmalate, dipentaerythritylhexahydroxystearate/hexastearate/hexarosinate, Magnesium stearate, lauroyl stearate, dimethiconol stearate, hydrogenated lecithin, yellow No. 4, triethoxycaprylyl silane, ultramarine, titanium dioxide (CI 77891), methicone, purified water

About brand: Espoir

Espoir là một thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng của Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1999. Espoir có nghĩa là "hy vọng" trong tiếng Pháp, phản ánh tinh thần sáng tạo và đam mê của thương hiệu. Espoir chuyên cung cấp các sản phẩm trang điểm chất lượng cao, phù hợp với nhiều phong cách và xu hướng khác nhau. Espoir luôn tôn trọng cá tính và sự đa dạng của khách hàng, không chỉ trong việc chọn màu sắc, mà còn trong việc tạo ra những câu chuyện độc đáo qua lớp trang điểm.

Lịch sử hình thành và phát triển của Espoir bắt đầu từ một ý tưởng đơn giản: mang lại niềm vui và tự tin cho phụ nữ thông qua việc làm đẹp. Ban đầu, Espoir chỉ là một nhãn hiệu nhỏ, chuyên sản xuất son môi và phấn má. Tuy nhiên, nhờ vào chất lượng sản phẩm và chiến lược tiếp thị hiệu quả, Espoir nhanh chóng thu hút được sự quan tâm của người tiêu dùng và các chuyên gia trong ngành. Espoir đã mở rộng danh mục sản phẩm của mình, bao gồm các loại kem nền, phấn phủ, mascara, kẻ mắt, phấn mắt, son bóng và nhiều sản phẩm khác.

Espoir không chỉ dừng lại ở việc cung cấp các sản phẩm trang điểm, mà còn tạo ra những trải nghiệm thú vị cho khách hàng. Espoir đã tổ chức nhiều sự kiện và hoạt động, như cuộc thi trang điểm, hội thảo làm đẹp, hợp tác với các nhà thiết kế thời trang và các ngôi sao nổi tiếng. Espoir cũng đã xây dựng được một cộng đồng trung thành, gồm các blogger, vlogger và người ảnh hưởng trong lĩnh vực làm đẹp. Espoir luôn lắng nghe ý kiến và phản hồi của khách hàng, để cải tiến sản phẩm và dịch vụ của mình.

Hiện nay, Espoir là một trong những thương hiệu mỹ phẩm hàng đầu của Hàn Quốc, có mặt tại nhiều quốc gia trên thế giới. Espoir không ngừng đổi mới và sáng tạo, để mang lại cho khách hàng những sản phẩm trang điểm chất lượng cao, an toàn và thân thiện với môi trường. Espoir mong muốn được đồng hành cùng khách hàng trong hành trình khám phá và thể hiện bản thân qua lớp trang điểm.

Don’t just take our word for it…


Have you been browsing