Son Espoir Lipstick Nowear Shine

Son Espoir Lipstick Nowear Shine

Son Espoir Lipstick Nowear Shine

545.000₫ Regular price 615.000₫ Sale price
/
  • This product is made in South Korea.

International Delivery Times.

Estimated delivery date: Saturday, May 25, 2024 to Tuesday, May 28, 2024. All items are shipped out of Korea.

Read more | Return & Refund | Submit a request

Free Standard Delivery

All orders over 2 items come with FREE shipping.

Description

Son Espoir Velvet Lipstick Nowear chất son môi bóng, dưỡng ẩm, bám nhẹ, mềm mại trên môi như không thoa để có đôi môi sáng bóng.

Bôi nhẹ lên môi không gây bết dính hay nặng môi, cho đôi môi luôn ẩm nhẹ nhàng.

Với độ bóng cho đôi môi thuỷ tinh trong và công thức siêu sáng bóng được có nguồn gốc nguyên liệu thiên nhiên.

Hiệu ứng màu tự nhiên giữ màu lâu trôi, công thức tiên tiến giúp cải thiện khả năng giữ màu lâu trên môi - một trong khuyết điểm lớn của son bóng.

Precautions

Mỹ phẩm thương hiệu Espoir là một trong những dòng sản phẩm được nhiều người yêu thích và tin dùng bởi chất lượng và thiết kế đẹp mắt. Tuy nhiên, để giữ được độ bền và hiệu quả của các sản phẩm này, bạn cần phải biết cách bảo quản chúng đúng cách. Dưới đây là một số lưu ý khi bảo quản mỹ phẩm Espoir mà bạn nên tham khảo.

  1. Để mỹ phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao. Ánh nắng và nhiệt độ cao có thể làm thay đổi thành phần, màu sắc và kết cấu của mỹ phẩm, làm giảm chất lượng và tuổi thọ của chúng.
  2. Đóng nắp kín sau khi sử dụng, tránh để không khí và bụi bẩn xâm nhập vào bên trong. Không khí và bụi bẩn có thể làm cho mỹ phẩm bị ôi thiu, nấm mốc hoặc bị nhiễm khuẩn, gây hại cho da của bạn.
  3. Sử dụng cọ hoặc mút để lấy mỹ phẩm ra khỏi hộp, tránh dùng tay trực tiếp. Tay của bạn có thể mang theo vi khuẩn hoặc dầu nhờn, làm cho mỹ phẩm bị bẩn hoặc hỏng nhanh hơn.
  4. Tuân thủ hạn sử dụng của mỹ phẩm, không sử dụng quá hạn hoặc khi có dấu hiệu lạ. Hạn sử dụng của mỹ phẩm thường được in trên bao bì hoặc hộp sản phẩm. Bạn nên kiểm tra thường xuyên và loại bỏ những sản phẩm đã quá hạn hoặc có mùi, màu hoặc kết cấu khác thường.
  5. Làm sạch cọ và mút sau khi sử dụng, để chúng khô hoàn toàn trước khi đựng vào hộp. Cọ và mút là những công cụ giúp bạn tán đều và tự nhiên mỹ phẩm lên da. Tuy nhiên, nếu không được làm sạch thường xuyên, chúng có thể trở thành nơi ẩn nấp của vi khuẩn, gây mụn hoặc viêm da.

Bằng cách tuân theo những lưu ý trên, bạn có thể giữ được mỹ phẩm Espoir của mình luôn mới và tốt nhất. Hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về cách bảo quản mỹ phẩm Espoir. Chúc bạn luôn xinh đẹp và tự tin với mỹ phẩm Espoir!

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo các bài viết chuyên sâu về chủ đề các bước trang điểm cơ bản, nhẹ nhàng và tự nhiên. Trang điểm là một nghệ thuật giúp bạn tôn lên vẻ đẹp tự nhiên của mình, nhưng không phải ai cũng biết cách trang điểm đúng cách và phù hợp với khuôn mặt, làn da và phong cách của mình. Kallos sẽ hướng dẫn bạn các bước makeup cơ bản, đơn giản và tự nhiên, từ việc chọn kem nền, phấn phủ, son môi cho đến việc kẻ mắt, tạo khối và highlight. Bạn sẽ có thể tự tin hơn với gương mặt rạng rỡ và quyến rũ của mình sau khi áp dụng những bí quyết trang điểm này.

Ingredients

No. 1 Apricot brandy
diphenylsiloxyphenyl trimethicone, phytosteryl/isostearyl/cetyl/stearyl/behenyl dimer dilinoleate, hydrogenated polyisobutene, pentaerythrityltetraethylhexanoate , Phytosteryl/Octyldodecyllauroyl Glutamate, Polyethylene, Synthetic Wax, Polyglyceryl-2 Diisostearate, Titanium Dioxide (CI 77891), Red Iron Oxide, Polyglyceryl-2 Triisostearate, Red No. 202 , polyhydroxystearic acid, fragrance, ethylhexyl palmitate, lecithin, isostearic acid, isopropyl palmitate, polyglyceryl-3 polyricinoleate, red No.223, diisostearyl malate, black iron oxide , linalool, tocopherol, triethoxycaprylylsilane

No. 2 Hug Me Pig
diphenylsiloxyphenyl trimethicone, phytosteryl/isostearyl/cetyl/stearyl/behenyl dimer dilinoleate, Hydrogenate Tied polyisobutene, pentaerythrityl tetraethyl hexanoate, phytosteryl/octyldodecyllauroyl glutamate, polyethylene, synthetic wax, polyglyceryl-2 triisostearate, polyglyceryl-2 diisostearate, Titanium Dioxide (CI 77891), Red No. 202, Red Iron Oxide, Polyhydroxystearic Acid, Yellow No. 4, Fragrance, Ethylhexyl Palmitate, Lecithin, Isostearic Acid, Isopropyl Palmitate, Red No. 218, Polyglycerol Lil-3 Polyricinoleate, Blue No. 1, Linalool, Tocopherol

No. 3 Peach Melva
Phytosteryl/isostearyl/cetyl/stearyl/behenyldimer dilinoleate, diphenylsiloxyphenyltrimethicone, hydrogenated polyisobutene, pentaerythrityltetraethylhexanoate, phytosteryl/octyl Dodecyllauroyl glutamate, polyethylene, synthetic wax, polyhydroxystearic acid, polyglyceryl-2 triisostearate, titanium dioxide (CI 77891), polyglyceryl-2 diisostearate, yellow No. 4, red Iron Oxide, Red No. 202, Fragrance, Red No. 201, Ethylhexyl Palmitate, Lecithin, Isostearic Acid, Isopropyl Palmitate, Polyglyceryl-3 Polyricinoleate, Black Iron Oxide, Red No. 218, Linalool, Tocopherol

No. 4
tickled pink phytosteryl/isostearyl/cetyl/stearyl/behenyl dimer dilinoleate, hydrogenated polyisobutene, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, pentaerythrityltetraethylhexanoate, Phytosteryl/octyldodecyllauroyl glutamate, ethylene, synthetic wax, polyglyceryl-2 triisostearate, titanium dioxide (CI 77891), polyhydroxystearic acid, polyglyceryl-2 diisostearate , disteadymonium hectorite, yellow 4, red 201, red 202, fragrance, ethylhexyl palmitate, lecithin, isostearic acid, isopropyl palmitate, red 103 (1), polyglyceryl -3 Polyricinoleate, Red Iron Oxide, Red No. 218, Linalool, Tocopherol

No. 5 Bare Mandarin
Diphenylsiloxyphenyltrimethicone, phytosteryl/isostearyl/cetyl/stearyl/behenyldimer dilinoleate, hydrogenated polyisobutene, pentaerythrityltetraethylhexanoate, phytosteryl/octyl Dodecyllauroyl glutamate, polyethylene, synthetic wax, polyglyceryl-2 triisostearate, polyhydroxystearic acid, Red No. 201, Red No. 103 (1), Titanium dioxide (CI 77891), Yellow No. 5, Polyglyceryl-2 diisostearate, fragrance, ethylhexyl palmitate, lecithin, isostearic acid, isopropyl palmitate, polyglyceryl-3 polyricinoleate, red No. 202, red No. 223, linalool, tocopherol

About brand: Espoir

Espoir là một thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng của Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1999. Espoir có nghĩa là "hy vọng" trong tiếng Pháp, phản ánh tinh thần sáng tạo và đam mê của thương hiệu. Espoir chuyên cung cấp các sản phẩm trang điểm chất lượng cao, phù hợp với nhiều phong cách và xu hướng khác nhau. Espoir luôn tôn trọng cá tính và sự đa dạng của khách hàng, không chỉ trong việc chọn màu sắc, mà còn trong việc tạo ra những câu chuyện độc đáo qua lớp trang điểm.

Lịch sử hình thành và phát triển của Espoir bắt đầu từ một ý tưởng đơn giản: mang lại niềm vui và tự tin cho phụ nữ thông qua việc làm đẹp. Ban đầu, Espoir chỉ là một nhãn hiệu nhỏ, chuyên sản xuất son môi và phấn má. Tuy nhiên, nhờ vào chất lượng sản phẩm và chiến lược tiếp thị hiệu quả, Espoir nhanh chóng thu hút được sự quan tâm của người tiêu dùng và các chuyên gia trong ngành. Espoir đã mở rộng danh mục sản phẩm của mình, bao gồm các loại kem nền, phấn phủ, mascara, kẻ mắt, phấn mắt, son bóng và nhiều sản phẩm khác.

Espoir không chỉ dừng lại ở việc cung cấp các sản phẩm trang điểm, mà còn tạo ra những trải nghiệm thú vị cho khách hàng. Espoir đã tổ chức nhiều sự kiện và hoạt động, như cuộc thi trang điểm, hội thảo làm đẹp, hợp tác với các nhà thiết kế thời trang và các ngôi sao nổi tiếng. Espoir cũng đã xây dựng được một cộng đồng trung thành, gồm các blogger, vlogger và người ảnh hưởng trong lĩnh vực làm đẹp. Espoir luôn lắng nghe ý kiến và phản hồi của khách hàng, để cải tiến sản phẩm và dịch vụ của mình.

Hiện nay, Espoir là một trong những thương hiệu mỹ phẩm hàng đầu của Hàn Quốc, có mặt tại nhiều quốc gia trên thế giới. Espoir không ngừng đổi mới và sáng tạo, để mang lại cho khách hàng những sản phẩm trang điểm chất lượng cao, an toàn và thân thiện với môi trường. Espoir mong muốn được đồng hành cùng khách hàng trong hành trình khám phá và thể hiện bản thân qua lớp trang điểm.

Don’t just take our word for it…


Have you been browsing