Son Mamonde Creamy Tint Color Balm Intense

Son Mamonde Creamy Tint Color Balm Intense

Son Mamonde Creamy Tint Color Balm Intense

259.000₫ Regular price 315.000₫ Sale price
/
  • This product is made in South Korea.

International Delivery Times.

Estimated delivery date: Tuesday, April 23, 2024 to Friday, April 26, 2024. All items are shipped out of Korea.

Read more | Return & Refund | Submit a request

Free Standard Delivery

All orders over 2 items come with FREE shipping.

Description

Son Mamonde Creamy Tint Color Balm Intense bút chì kẻ môi dạng sáp 3 trong 1 với màu sắc đậm như son môi và cảm giác như kem nhung.

Son dạng bút chì với nhiều cải tiến nổi bật từ thiết kế đến chất son cực mịn, khả năng lên màu siêu chuẩn. Màu sắc trẻ trung của tint và độ dưỡng cao của Balm.

Son lì là loại son khi tô thường mang màu sắc đậm, đúng đến 95% màu của thỏi son. Son lì lên môi màu cực chuẩn, đẹp và không bị ảnh hưởng bởi màu sắc của đôi môi.

Thành phần chính chiết xuất từ tinh dầu hoa tầm xuân, tinh dầu hoa jojoba, sáp ong và nhiều dưỡng chất có lợi khác.

Precautions

Vui lòng lưu ý thời hạn sử dụng và các khuyến cáo sử dụng trên bao bì sản phẩm, vì mỗi sản phẩm đều có thời hạn sử dụng và đặc tính riêng.

Hướng dẫn sử dụng

Vui lòng đọc kỹ cách sử dụng được ghi trên nhãn vỏ sản phẩm. Nếu bạn có thắc mắc về việc sử dụng sản phẩm, vui lòng liên hệ Chăm sóc khách hàng hoặc Bác sỹ chuyên khoa da liễu để được hướng dẫn chi tiết.

Thời hạn sử dụng

Vui lòng xem chi tiết thời hạn sử dụng in trên bao bì hoặc vỏ sản phẩm. Tại Hàn Quốc, thông tin ngày tháng năm có cấu trúc: Năm/Tháng/Ngày. Nếu thấy từ “제조” tức đây là ngày sản xuất“까지"ngày hết hạn.

Hạn sử dụng (Expiration Date - EXP, Used by, Best by, Best before): thường gặp đối với các dòng mỹ phẩm có hạn sử dụng ngắn dưới 30 tháng.

Sau khi mở sản phẩm (PAO – Period After Opening): thường dành cho các mỹ phẩm có hạn sử dụng dài hơn 30 tháng. Ký hiệu nhận biết là hình hộp mở kèm đó là số tháng nên dùng sau khi mở nắp.

Mỹ phẩm chăm sóc da: nước hoa hồng, sữa dưỡng, tinh chất serum, kem dưỡng da, kem dưỡng mắt, kem chống nắng có hạn sử dụng sau khi mở nắp là 12 tháng.

Mỹ phẩm làm sạch da: sữa rửa mặt, tẩy trang có hạn sử dụng sau khi mở nắp là 12 tháng.

Mỹ phẩm trang điểm: Son môi, son dưỡng có hạn sử dụng sau khi mở nắp từ 6 - 12 tháng.

Mascara, bút kẻ mắt, kẻ lông mày có hạn sử dụng sau khi mở nắp từ 3 - 6 tháng.

Phấn mắt, phấn má hồng, kem che khuyết điểm, kem nền, kem lót có hạn sử dụng sau khi mở nắp là 12 tháng.

Mặt nạ dạng kem, dạng gel, dạng miếng phải sử dụng ngay sau khi mở sản phẩm.

Lotion dưỡng thể dạng kem, dạng sữa có hạn sử dụng sau khi mở nắp từ 12 - 24 tháng.

Khuyến cáo & Bảo quản

Nếu xảy ra bất kỳ dị ứng khi sử dụng, ngừng sử dụng sản phẩm ngay và tham khảo ý kiến Bác sĩ da liễu.

Không sử dụng trên vết thương hở, vùng da bị viêm, bội nhiễm và các triệu chứng mẩn cảm da khác.

Lau sạch miệng sản phẩm và đóng kín nắp sau mỗi lần sử dụng, để ngoài tầm với của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

Nên để mỹ phẩm ở những nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt. Không lưu trữ ở khu vực có nhiệt độ cao hay tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

Ingredients

No. 01 Buchenudy
Dimethicone, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, polyglyceryl-2 triisostearate, mica, titanium dioxide, diphenylsiloxyphenyltrimethicone, silica, diisostearyl maleate, Cetearyl dimethicone crosspolymer, isononyl isononanoate, jojoba ester, red iron oxide, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, phenylpropyl dimethicone Methylsiloxysilicate, alumina, kaolin, black iron oxide, red No. 202, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 6 Baby Rose

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, red No. 104 (1), red No. 201, isononyl isononanoate, mica, yellow No. 4, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyldimethicone / methiconyl Sesquioxane Crosspolymer, Phenylpropyl Dimethylsiloxysilicate, Alumina, Kaolin, Titanium Dioxide, Red No. 202, Tocopherol, Camellia Oil, Caprylic/Capric Triglyceride, Rose Extract

No. 9 Velvet Scarlet

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, red iron oxide, isonyl isononanoate, mica, red No. 202, red No. 201, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyldimethicone/methicone silsesquioxane cross Polymer, phenylpropyldimethylsiloxysilicate, alumina, kaolin, black iron oxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 10 Classic Burgundy

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, mica, red iron oxide, isononyl isonanoate, red No. 202, yellow iron oxide, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyldimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer , phenylpropyldimethylsiloxysilicate, alumina, kaolin, black iron oxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 11 Velvet Red

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2 triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, mica, cetearyl Dimethicone crosspolymer, titanium dioxide, jojoba ester, red iron oxide, isononyl isononanoate, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, phenylpropyldi Methylsiloxysilicate, red No. 202, alumina, kaolin, black iron oxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 13 Velvet Rose

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2-triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, titanium dioxide, diphenylsiloxyphenyltrimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetea Rel dimethicone crosspolymer, jojoba ester, red iron oxide, isonyl isononanoate, mica, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, phenylpropyldi Methylsiloxysilicate, Red No. 202, Red No. 104 (1), alumina, kaolin, black iron oxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 15 Velvet Coral

Dimethicone, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, polyglyceryl-2 triisostearate, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, isonyl isononanoate, silica, diisostearyl mal Late, Cetearyl Dimethicone Crosspolymer, Titanium Dioxide, Mica, Jojoba Ester, Red Iron Oxide, Phenylpropyl Dimethylsiloxysilicate, Yellow No. 5, Hydrogenated Polyisobutene, 1,2-Hexanediol, Vinyl Dimethicone /Methicone silsesquioxane crosspolymer, alumina, kaolin, red No. 201, black iron oxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 17 Apple Bite

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, yellow No. 5, mica, isonyl isononanoate, yellow No. 4, titanium dioxide, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyldimethicone/methicone silsesquioxane cross Polymer, Phenylpropyldimethylsiloxysilicate, Red No. 201, Red Iron Oxide, Alumina, Kaolin, Red No. 202, Tocopherol, Camellia Oil, Caprylic/Capric Triglyceride, Rose Extract

No. 18 light up

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, mica, jojoba ester, isononylisononanoate, yellow No. 5, red No. 201, red No. 104(1), hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyldimethicone/methiconyl Sesquioxane Crosspolymer, Phenylpropyldimethylsiloxysilicate, Yellow No. 4, Red Iron Oxide, Alumina, Kaolin, Yellow Iron Oxide, Tocopherol, Camellia Oil, Caprylic/Capric Triglyceride, Rose Extract

No. 19 Blood Orange

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, yellow No. 5, mica, isonyl isononanoate, red No. 202, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyldimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, phenyl Propyldimethylsiloxysilicate, alumina, kaolin, red iron oxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 20 Red Pepper

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2 triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, red iron oxide, diphenylsiloxyphenyltrimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetea Rel dimethicone crosspolymer, jojoba ester, mica, isonyl isononanoate, yellow iron oxide, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, phenylpropyldi Methylsiloxysilicate, red No. 202, alumina, kaolin, titanium dioxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 21 Red Soul

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, isononyl isonanoate, yellow No. 4, titanium dioxide, red iron oxide, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, phenyl Propyldimethylsiloxysilicate, red No. 202, mica, kaolin, alumina, black iron oxide, triethoxycaprylylsilane, aluminum hydroxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 22 Dandy Coral

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2 triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, isonyl isononanoate, titanium dioxide, silica, diiso Stearyl Maleate, Cetearyl Dimethicone Crosspolymer, Jojoba Ester, Red Iron Oxide, Mica, Hydrogenated Polyisobutene, 1,2-hexanediol, Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer, Phenylpropyldi Methylsiloxysilicate, yellow iron oxide, alumina, kaolin, red No. 201, triethoxycaprylylsilane, black iron oxide, aluminum hydroxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 23 Brick Rose

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2 triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, isononyl isonanoate, titanium dioxide, yellow iron oxide, red iron oxide, mica, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyldimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, Phenylpropyldimethylsiloxysilicate, alumina, kaolin, black iron oxide, red No. 202, triethoxycaprylylsilane, aluminum hydroxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 24 Nectar Coral

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, cetearyl dimethicone Crosspolymer, yellow No. 4, jojoba ester, red No. 104 (1), isonyl isononanoate, titanium dioxide, phenylpropyldimethylsiloxysilicate, hydrogenated polyisobutene, 1,2-hexanediol, vinyl Dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, mica, kaolin, alumina, triethoxycaprylylsilane, aluminum hydroxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 26 Autumn Rose

Phenyltrimethicone, ozokerite, dimethicone, hydrogenated polyisobutene, kaolin, bis-diglycerylpolyacyladipate-2, dimethicone/vinyldimethicone crosspolymer, vinyldimethicone/ Methicone Silsesquioxane Crosspolymer, Polyglyceryl-2 Triisostearate, Titanium Dioxide (CI 77891), Polyethylene, Alumina, Polyglyceryl-2 Diisostearate, Red Iron Oxide, Yellow No. 4, Silica, Red No. 202, polyhydroxystearic acid, VP/hexadecene copolymer, octyldodecanol, red No. 226, mica, diisostearyl maleate, black iron oxide, tocopheryl acetate, silica dimethyl silylate, acrylate Copolymer, red No. 218, camellia seed oil, damask rose water, citric acid, triethoxycaprylylsilane, butylene glycol, 1,2-hexanediol, ethylhexylglycerin, disodium DTA

No. 28 Fresh Pop

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2 triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, diisostearyl maleate, silica, yellow No. 5, three Tearyl Dimethicone Crosspolymer, Jojoba Ester, Mica, Red 104 (1), Isononyl Isononanoate, 1,2-Hexanediol, Hydrogenated Polyisobutene, Phenylpropyl Dimethylsiloxysilicate, Vinyl Dimethyst Chicon/methicone silsesquioxane crosspolymer, titanium dioxide, kaolin, alumina, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 29 Red Vibe

Dimethicone, polyglyceryl-2 triisostearate, ceresin, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, cetearyl dimethicone crosspolymer, diisostearyl Malate, jojoba ester, mica, red No. 104 (1), yellow No. 5, isononyl isononanoate, red No. 202, 1,2-hexanediol, hydrogenated polyisobutene, phenylpropyldimethylsiloxy Silicate, vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, kaolin, alumina, yellow No. 4, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

No. 30 Crush Red

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2 triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, diisostearyl maleate, silica, cetearyl dimethicone Crosspolymer, jojoba ester, mica, red No. 104 (1), yellow No. 4, isononyl isononanoate, 1,2-hexanediol, hydrogenated polyisobutene, phenylpropyldimethylsiloxysilicate, vinyl dimethyl Chicon/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer, Kaolin, Alumina, Yellow No. 5, Red No. 202, Tocopherol, Camellia Oil, Caprylic/Capric Triglyceride, Rose Extract

No. 31 Chili Pepper

Dimethicone, ceresin, polyglyceryl-2 triisostearate, bis-diglyceryl polyacyl adipate-2, diphenylsiloxyphenyl trimethicone, silica, diisostearyl maleate, red iron oxide, three Tearyl Dimethicone Crosspolymer, Jojoba Ester, Mica, Isononyl Isononanoate, Calcium Sodium Borosilicate, Red No. 202, Yellow Iron Oxide, 1,2-Hexanediol, Hydrogenated Polyisobutene, Phenyl Propyldimethylsiloxysilicate, vinyl dimethicone/methicone silsesquioxane crosspolymer, kaolin, alumina, titanium dioxide, black iron oxide, tin oxide, tocopherol, camellia oil, caprylic/capric triglyceride, rose extract

About brand: Mamonde

Mamonde (trong tiếng Hàn Quốc: 마몽드) là một thương hiệu mỹ phẩm và chăm sóc da của Hàn Quốc thuộc Tập đoàn mỹ phẩm Amore Pacific. Mamonde được thành lập bởi Amore Pacific vào năm 1991.

Mamonde giới thiệu các sản phẩm dịu nhẹ nhưng hiệu quả qua 30 năm nghiên cứu không ngừng về sự kết hợp lý tưởng giữa triết lý làm đẹp và các thành phần hiệu quả dựa trên mối quan hệ giữa da và thực vật. Đây cũng là một thương hiệu làm đẹp có sức lan tỏa tích cực đến sức khỏe làn da, môi trường và xã hội.

Mamonde là thương hiệu truyền tải giá trị của những người phụ nữ tự tin theo đuổi một thế giới của riêng mình, với tên gọi MA (my) + MONDE (world).

Lấy cảm hứng từ các loài hoa và tâm huyết nghiên cứu chúng trong suốt 28 năm, Mamonde chân thành truyền tải sức sống tuyệt vời từ năng lượng nở hoa của các loài hoa vào các sản phẩm của mình. Mamonde là thương hiệu làm nổi bật vẻ đẹp tự nhiên của người phụ nữ.

Hoa không chỉ đơn giản là loài thực vật được nhớ đến với vẻ đẹp của chúng. Hoa là nguồn sức sống của thực vật. Thực vật chịu đựng và tồn tại trong môi trường tự nhiên khắc nghiệt và hút tất cả năng lượng mà chúng tích lũy được trong một thời gian dài, bùng nổ năng lượng mạnh mẽ nhất trong vòng đời của chúng ngay khi chúng nở rộ.

Mamonde nghiên cứu năng lượng quan trọng bùng nổ này trong một thời gian dài và truyền tải nó một cách trung thực để mang đến vẻ đẹp cho khách hàng.

Trước khi tạo ra dù chỉ một sản phẩm duy nhất, Mamonde đã trồng và quan sát các loài hoa một cách công phu trong một thời gian dài để khám phá ra sức sống và những lợi ích tiềm ẩn của chúng đối với làn da.

Mamonde đã nghiên cứu các điều kiện tự nhiên tối ưu cho những bông hoa tươi đẹp và khỏe mạnh, đồng thời tập trung vào nguồn năng lượng tiềm ẩn của chúng và những bí mật của hệ sinh thái mà chỉ có thể được khám phá bằng tình cảm và sự quan tâm.

Mamonde Garden là cái nôi của những ghi chép và nghiên cứu về các loài hoa của Mamonde! Năng lượng sinh nở của những bông hoa do Mamonde trình bày bắt đầu từ Mamonde Garden.

Bằng cách quan sát và nghiên cứu các loài hoa trong một thời gian dài, Mamonde đã phát hiện ra Blossoming Energy™, năng lượng sinh ra tạo ra hoa.

Blossoming Energy™, một thành phần kết hợp năng lượng cốt lõi của quá trình nở hoa - sinh trưởng - tồn tại của hoa, củng cố sức mạnh tự nhiên của da để giữ cho da luôn trong tình trạng tốt nhất, khỏe mạnh nhất.

Năng lượng sống mạnh mẽ và bùng nổ là cần thiết để một hạt giống nhỏ có thể lớn lên và nở thành một bông hoa xinh đẹp.

Mamonde Garden nghiên cứu cơ chế sinh thái trong đó hoa tự bảo vệ mình khỏi môi trường bên ngoài và nâng cao tình trạng dinh dưỡng của chúng lên cao nhất trong thời gian nở hoa, đồng thời tiết lộ những lợi ích và bí mật tiềm ẩn của hoa.

Cũng giống như thiên nhiên chăm sóc hoa và giúp chúng phát triển, các nhà thực vật học chăm sóc chúng với sự quan tâm và tình cảm trong suốt hành trình của chúng.

Các nhà thực vật học tại Mamonde chăm chú lắng nghe câu chuyện thầm lặng của từng loài hoa, theo dõi sự biến đổi theo mùa và sự phát triển hàng ngày của chúng, tất cả đồng thời ghi lại sức sống và bí mật của tự nhiên.

Don’t just take our word for it…


Have you been browsing