Sơn Móng Etude Modi Glam Nails

Sơn Móng Etude Modi Glam Nails

Sơn Móng Etude Modi Glam Nails

139.000₫ Regular price 175.000₫ Sale price
/
  • This product is made in South Korea.

International Delivery Times.

Estimated delivery date: Tuesday, April 30, 2024 to Friday, May 03, 2024. All items are shipped out of Korea.

Read more | Return & Refund | Submit a request

Free Standard Delivery

All orders over 2 items come with FREE shipping.

Description

Sơn Móng Etude Modi Glam Nails với màu móng nổi bật và có độ bóng cao với nhiều màu sắc lấy cảm hứng từ thiên nhiên tươi đẹp.

Màu sắc sống động trông thật bắt mắt. Độ bền màu lâu, tăng hiệu quá bám màu, giữ màu lâu cho móng.

Precautions

Thương hiệu Etude House là một trong những thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng của Hàn Quốc, được nhiều chị em yêu thích và tin dùng. Tuy nhiên, để có thể sử dụng mỹ phẩm Etude House hiệu quả và an toàn, bạn cần phải biết cách bảo quản mỹ phẩm đúng cách. Sau đây là một số lưu ý khi bảo quản mỹ phẩm Etude House mà bạn nên biết.

  1. Bảo quản mỹ phẩm Etude House ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Ánh nắng có thể làm giảm chất lượng của mỹ phẩm, gây biến chất, mất mùi hay thay đổi màu sắc. Ngoài ra, ánh nắng cũng có thể làm tăng nhiệt độ của mỹ phẩm, gây ảnh hưởng đến thành phần hoạt chất trong sản phẩm.
  2. Đóng nắp kín sau khi sử dụng. Đây là cách bảo quản mỹ phẩm cơ bản nhất nhưng rất quan trọng. Việc đóng nắp kín sẽ giúp ngăn không khí, bụi bẩn hay vi khuẩn xâm nhập vào sản phẩm, gây hư hỏng hay ôi thiu. Bạn cũng nên lau sạch miệng chai hay hộp sau khi sử dụng để tránh bám bẩn.
  3. Sử dụng đúng công cụ khi lấy sản phẩm. Nhiều sản phẩm mỹ phẩm Etude House có dạng kem, gel hay lotion, yêu cầu bạn phải lấy sản phẩm bằng tay hay bông tẩy trang. Khi đó, bạn nên rửa tay sạch trước khi lấy sản phẩm để tránh mang vi khuẩn vào trong hộp. Nếu có thể, bạn nên sử dụng các công cụ như muỗng hay que lấy kem để hạn chế tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.
  4. Tuân thủ hạn sử dụng của sản phẩm. Mỗi sản phẩm mỹ phẩm Etude House đều có ghi rõ hạn sử dụng trên bao bì hay nhãn mác. Bạn nên tuân thủ hạn sử dụng để đảm bảo an toàn cho da. Nếu sản phẩm đã quá hạn sử dụng, bạn nên vứt bỏ ngay và không nên sử dụng vì có thể gây kích ứng hay dị ứng cho da.
  5. Theo dõi tình trạng của sản phẩm. Cuối cùng, bạn cũng nên theo dõi tình trạng của sản phẩm thường xuyên để phát hiện kịp thời những dấu hiệu bất thường như mùi hôi, màu sắc khác thường hay kết tủa. Nếu phát hiện ra những dấu hiệu này, bạn nên ngừng sử dụng ngay và liên hệ với nhà sản xuất hoặc nhà phân phối để được hỗ trợ.

Đó là những lưu ý khi bảo quản mỹ phẩm Etude House mà bạn nên biết để có thể sử dụng sản phẩm hiệu quả và an toàn cho da. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức về cách chăm sóc da và làm đẹp với mỹ phẩm Etude House.

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo các bài viết chuyên sâu về chủ đề các bước trang điểm cơ bản, nhẹ nhàng và tự nhiên. Trang điểm là một nghệ thuật giúp bạn tôn lên vẻ đẹp tự nhiên của mình, nhưng không phải ai cũng biết cách trang điểm đúng cách và phù hợp với khuôn mặt, làn da và phong cách của mình. Kallos sẽ hướng dẫn bạn các bước makeup cơ bản, đơn giản và tự nhiên, từ việc chọn kem nền, phấn phủ, son môi cho đến việc kẻ mắt, tạo khối và highlight. Bạn sẽ có thể tự tin hơn với gương mặt rạng rỡ và quyến rũ của mình sau khi áp dụng những bí quyết trang điểm này.

Ingredients

No. 51 rubber black-butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, isopropyl alcohol, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, styrene/acrylate copolymer , acrylate copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, black iron oxide, sucrose acetate isobutyrate, carbon black, octocrylene, purple No. 201, polyvinylbutylal, Trimethylpentanyldiisobutyrate, citric acid, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 81 Odrose - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, acetyl tributyl citrate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, silica dimethyl silylate, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, titanium dioxide (CI 77891), polyvinylbutylal, black iron oxide, Citric acid, red iron oxide, dimethicone, stearalkonium hectorite, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 202

No. 85 Lily White - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Acetyl Tributyl Citrate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Stearal Cornium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Yellow No. 4, Ferric Ammonium Ferrocyanide, Red Room 201

No. 86 Maybeige - butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, stearal Conium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red Iron Oxide, Dipropylene Glycol Dibenzoate , ethyl cellulose, aluminum hydroxide, carbon black, methicone, stearalkonium hectorite, camphor

No.87 Shament Rose - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, ste Aralkonium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red No. 201, Yellow No. 4, Dipropylene Glycol dibenzoate, ethyl cellulose, carbon black, camphor

No. 88 Juliet Fleur - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, steroid Aralkonium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Octocrylene, Titanium Dioxide (CI 77891), Trimethylpentanediyldibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red Iron Oxide, Yellow No. 4, Red No. 202 , dipropylene glycol dibenzoate, ethyl cellulose, stearalkonium hectorite, red No. 201, carbon black, camphor

No. 91 Mint Blossom - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, acetyl tributyl citrate, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, titanium dioxide (CI 77891), stearalkonium bentonite, styrene/acrylate copolymer, butyl alcohol, octocrylene, yellow No. 4, trimethylpentanediyldibenzoate, polyvinylbutylal, ferric ammonium ferrocyanide, red Room 201

No.92 Blooming Lilac - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, silica dimethyl silylate, dipropylene glycol dibenzoate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid , dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 202, ethyl cellulose, blue No. 404

No. 94 Proposal Ring - Butyl acetate, nitrocellulose, ethyl acetate, polyethylene terephthalate, dipropylene glycol dibenzoate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, silica dimethyl silylate, isobutyl phenoxy epoxy resin, Camphor, octocrylene, ethylhexyl acrylate/methyl methacrylate copolymer, aluminum

No.97 Honeymoon Dream - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Acetyl Tributyl Citrate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Isopropyl Alcohol, Calcium Aluminum Borosilicate, Acrylic Late Copolymer, Stearalkonium Bentonite, Styrene/Acrylates Copolymer, Butyl Alcohol, Titanium Dioxide (CI 77891), Octocrylene, Trimethylpentanediyl Dibenzoate, Polyvinyl Butyral, Red No. 201, Ferric Ammonium ferrocyanide

No. 103 Bonnet Yellow - butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, acetyl tributyl citrate, isopropyl alcohol, styrene/acrylate copolymer , acrylate copolymer, titanium dioxide (CI 77891), sucrose acetate isobutyrate, silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, yellow No. 4, polyvinylbutylal , citric acid, trimethylpentanyl diisobutyrate, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, ethyl cellulose, blue No. 404

No. 104 Mash Marigold - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Co Polymer, acrylate copolymer, sucrose acetate isobutyrate, titanium dioxide (CI 77891), silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, yellow No. 4, polyvinylbutyl Al, citric acid, trimethylpentanyl diisobutyrate, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, ethyl cellulose, blue No. 404

No. 105 Picnic Inpiece - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Co Polymer, acrylate copolymer, titanium dioxide (CI 77891), sucrose acetate isobutyrate, silica dimethyl silylate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, yellow No. 4, octocrylene, polyvinylbutyl Al, citric acid, trimethylpentanyl diisobutyrate, dimethicone, ethyl cellulose, blue No. 404, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 106 French Picnic - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Acetyl Tributyl Citrate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Copolymer , acrylate copolymer, silica dimethyl silylate, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, ultramarine, dipropylene glycol dibenzoate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, ferric ammonium ferrocyanide , polyvinylbutylal, red No. 201, trimethylpentanyl diisobutyrate, citric acid, stearalkonium hectorite, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 108 Classic Picnic - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Styrene/Acrylate Copolymer , acrylate copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, red No. 201, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid, trimethyl Fentanyl diisobutyrate, dimethicone, red No. 202, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 110 Pearl on pearl - butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimelitic anhydride copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, polyethylene tere Phthalates, ethylene/VA copolymer, styrene/acrylates copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, trimethylpentanyl diisobutyrate, polybutylene terephthalate, octocrylene, barium sulfate, polymethyl methacrylate , polyurethane-11, titanium dioxide (CI 77891), polyvinyl acetate, red No. 202

No. 111 Rose Quartz - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, ethylene/VA copolymer, acrylic Latex Copolymer, Polyethylene Terephthalate, Styrene/Acrylates Copolymer, Dipropylene Glycol Dibenzoate, Trimethylpentanyl Diisobutyrate, Barium Sulfate, Octocrylene, Polyurethane-33, Polyurethane-11, Red No. 202, titanium dioxide (CI 77891), polyvinyl acetate

No. 112 Coral Prism - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, ethylene/ VA Copolymer, Styrene/Acrylates Copolymer, Dipropylene Glycol Dibenzoate, Trimethylpentanyl Diisobutyrate, Polyethylene Terephthalate, Polybutylene Terephthalate, Calcium Sodium Borosilicate, Octocrylene, Calcium Aluminum Borosilicate, polymethyl methacrylate, titanium dioxide (CI 77891), yellow No. 4, acetyl tributyl citrate, red No. 201, polyvinyl acetate, tin oxide

No. 113 Crows Blue - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, ethylene/VA copolymer, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene/Acrylates Copolymer, Dipropylene Glycol Dibenzoate, Trimethylpentanyl Diisobutyrate, Polyethylene Terephthalate, Polymethyl Methacrylate, Octocrylene, Polyvinyl Acetate, Purple No. 201

No. 114 Hidden Sapphire - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Polyethylene Terephthalate, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Silica Dimethyl Silylate, Isopropyl Alcohol, Acrylate Co Polymer, styrene/acrylate copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, trimethylpentanyl diisobutyrate, ethylene/VA copolymer, calcium sodium borosilicate, octocrylene, polyurethane-11, titanium dioxide ( CI 77891), aluminum, red No. 202, ferric ammonium ferrocyanide, polyvinyl acetate, blue No. 205

No. 115 Mulberry Garnet - Butyl acetate, ethyl acetate, nitrocellulose, adipic acid/neopentyl glycol/trimellitic anhydride copolymer, polyethylene terephthalate, silica dimethyl silylate, isopropyl alcohol, acrylate copolymer, styrene/acrylate copolymer, dipropylene glycol dibenzoate, trimethylpentanyl diisobutyrate, ethylene/VA copolymer, octocrylene, isobutylphenoxyepoxy resin, polymethyl methacrylate, Ferric Ammonium Ferrocyanide, Red No. 202, Ethylhexyl Acrylate/Methyl Methacrylate Copolymer, Aluminum, Yellow No. 4, Polyurethane-11, Polyvinyl Acetate, Yellow No. 5, Manganese Violet, Red No. 104 (1 )

No. 118 Mud Gray - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, black iron oxide, Citric acid, dimethicone, yellow No. 4, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, stearalkonium hectorite

No. 120 Skymove - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid , Yellow No. 4, ferric ammonium ferrocyanide, dimethicone, red No. 201, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 121 Cotton Pink - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylate Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, citric acid , Yellow No. 4, Black Iron Oxide, Dimethicone, Butyl Alcohol, Red No. 201, Trimethylsiloxysilicate, Stearalkonium Hectorite

No. 122 Pastel Vanilla - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, titanium dioxide (CI 77891), octocrylene, polyvinylbutylal, yellow No. 4 , citric acid, black iron oxide, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 201, stearalkonium hectorite

No. 123 Vintage Olive - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, titanium dioxide (CI 77891), polyvinylbutylal, yellow No. 4 , citric acid, black iron oxide, dimethicone, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, ferric ammonium ferrocyanide, red No. 202, stearalkonium hectorite

No. 125 Wine Purple - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene /Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, titanium dioxide (CI 77891), polyvinylbutylal, black iron oxide, Citric Acid, Red Iron Oxide, Red No. 220, Dimethicone, Stearalkonium Hectorite, Butyl Alcohol, Trimethylsiloxysilicate

No. 126 Melting Chocolate - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Styrene / Acrylates copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, dipropylene glycol dibenzoate, silica dimethyl silylate, octocrylene, black iron oxide, yellow No. 4, polyvinylbutylal, citric acid , titanium dioxide (CI 77891), dimethicone, stearalkonium hectorite, red No. 202, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate

No. 127 Watery Indigo - Butyl Acetate, Ethyl Acetate, Nitrocellulose, Adipic Acid/Neopentyl Glycol/Trimellitic Anhydride Copolymer, Acetyl Tributyl Citrate, Isopropyl Alcohol, Acrylates Copolymer, Stye Ren/acrylate copolymer, sucrose acetate isobutyrate, stearalkonium bentonite, silica dimethyl silylate, dipropylene glycol dibenzoate, octocrylene, black iron oxide, polyvinylbutylal, titanium dioxide (CI 77891) , citric acid, ferric ammonium ferrocyanide, dimethicone, stearalkonium hectorite, butyl alcohol, trimethylsiloxysilicate, red No. 202

About brand: Etude House

Etude House là một trong những thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng của Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1985. Tên gọi Etude House có nguồn gốc từ tiếng Pháp, có nghĩa là bài tập âm nhạc, thể hiện mong muốn của thương hiệu mang đến cho khách hàng những trải nghiệm vui vẻ và sáng tạo trong việc làm đẹp. Etude House có phong cách thiết kế ngọt ngào, nữ tính và trẻ trung, hướng đến đối tượng khách hàng chủ yếu là các bạn gái trẻ tuổi.

Lịch sử hình thành và phát triển của Etude House bắt đầu từ năm 1985, khi công ty Amore Pacific (trước đây là Amore Cosmetics) ra mắt dòng sản phẩm Etude. Đây là dòng mỹ phẩm cao cấp, chuyên biệt cho da khô và nhạy cảm. Năm 1990, Etude mở rộng thị trường sang Nhật Bản và Đài Loan, trở thành một trong những thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc đầu tiên có mặt tại các nước châu Á. Năm 1998, Etude chính thức đổi tên thành Etude House và thay đổi hình ảnh sang phong cách dễ thương, tươi sáng và thân thiện. Etude House cũng bắt đầu hợp tác với các ngôi sao nổi tiếng để làm đại sứ thương hiệu, như Lee Min Ho, Park Shin Hye, Dara (2NE1), Krystal (f(x)), Sulli (f(x)), SHINee và Red Velvet.

Etude House không ngừng đổi mới và phát triển các dòng sản phẩm đa dạng và chất lượng, như dưỡng da, trang điểm, chăm sóc tóc, chăm sóc cơ thể và phụ kiện. Một số sản phẩm nổi bật của Etude House là: BB Cream Precious Mineral, Play Color Eyes Palette, Dear Darling Water Gel Tint, Moistfull Collagen Cream, Soon Jung Line và Therapy Air Mask. Etude House cũng luôn có những chương trình khuyến mãi hấp dẫn và quà tặng độc đáo cho khách hàng.

Hiện nay, Etude House có hơn 230 cửa hàng tại Hàn Quốc và hơn 80 cửa hàng tại các quốc gia khác, như Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Singapore, Malaysia, Indonesia, Philippines và Mỹ. Etude House cũng có website chính thức và kênh mạng xã hội để giới thiệu sản phẩm và chia sẻ các mẹo làm đẹp cho khách hàng. Etude House mong muốn trở thành người bạn đồng hành của các bạn gái trong hành trình khám phá vẻ đẹp của bản thân.

Don’t just take our word for it…


Have you been browsing